Máy in mã vạch Zebra ZT230 được xây dựng và kế thừa dòng Stripe và S4M, ZT200 Series được thiết kế tiết kiệm không gian, cài đặt nhanh chóng, thân thiện với người dùng đồng thời dễ dàng sửa chữa, thay thế hay nâng cấp linh kiện.
Đa dạng kết nối: Ngoài chuẩn giao tiếp USB, Serial, còn có tùy chọn nâng cấp Parallel, 10/100Mbps Ethernet, Wireless 802.111/b/g/n.
ZT200 Series tiết kiệm không gian và có thể sử dụng những nơi có khoảng trống chật hẹp như dây truyền sản xuất,..
Khả năng tùy biến nâng cấp đầu in 203dpi lên 300dpi dễ dãng thông qua kit chuyển đổi (bánh răng, đầu in); đồng thời nâng cấp các giao tiếp - kết nối như LPT, in qua LAN (card Ethernet), Wireless (WiFi).
Giao diện (menu): Bảng điều khiển đơn giản, dễ dàng cài đặt các thông số: darkness, speed, sét IP address,...
Thông số kỹ thuật:
Hãng sản xuất
|
Zebra Technologies Inc
|
Mã máy (Model)
|
Zebra ZT230
|
Độ phân giải
|
203dpi.
300dpi (tùy chọn).
|
Bộ nhớ
|
128MB RAM.
128MB Flash.
|
Giao tiếp – kết nối
|
USB 2.0
Serieal.
Ethernet – LAN (tùy chọn).
Wireless (tùy chọn).
Parallel – LPT (tùy chọn).
|
Độ rộng in tối đa
|
4.09” (104mm).
|
Tốc độ in tối đa
|
6” (152mm/s).
|
Cảm biến nhãn
|
Transmissive and reflective sensors.
|
Độ dài in tối đa
|
203dpi: 3988mm.
300dpi: 1854mm.
|
Định dạng nhãn
|
Continuous, die-cut, gap/notch, black mark.
|
Độ dài mực in
|
300m – 450m.
|
Mã vạch có thể in
|
Linear
Barcodes: Code 11, Code 39, Code 93, Code 128 with
subsets A/B/C and UCC Case Codes, ISBT-128, UPC-A, UPC-E, EAN-8, EAN-13, UPC
and EAN with 2 or 5 digit extensions, Plessey, Postnet, Standard 2-of-5,
Industrial 2-of-5, Interleaved 2-of-5, Logmars, MSI, Codabar, Planet Code.
2D
Barcodes: Aztec, Codablock, PDF417, Code 49, Data
Matrix, MaxiCode, QR Code, MicroPDF417, TLC 39, RSS-14 (and composite).
|
Kích thước
|
432 mm L x 242mm W x 277mm H |
Trọng lượng
|
9.1 kg |



No comments:
Write nhận xét