Máy in mã vạch di động Zebra ZQ500 Series cung cấp 2 part (model) đó là ZQ510 và ZQ520 có độ rộng in lần lượt là 3 inch và 4 inch cho hầu hết các ứng dụng kho bãi và hiện trường.
Zebra ZQ510, ZQ520 cung cấp chuẩn IP54 kháng bụi, nước; có khả năng chịu va đập, chống sốc và rơi vỡ khoảng 6 feet xuống sàn bê tông; đồng thời có thể hoạt động trong hầu hết các điều kiện nhiệt độ ở môi trường công nghiệp.
PIN dung lượng cao với tùy chọn nâng cấp lên tới 4900mAh so với pin tiêu chuẩn 2450mAh --> hoạt động trong khoảng thời gian dài.
Trong lượng Zebra ZQ500 Series chưa tới 1kg (0.249 kg với ZQ510, 0.79kg với ZQ520) --> rất nhẹ so với các dòng máy của hãng khác, linh hoạt di chuyển trong nhiều điều kiện môi trường khác nhau.
Tốc độ in trên Zebra ZQ500 Series đạt mức tối đa 12 inch/s đối với cả hai part ZQ510 và ZQ520 --> đảm bảo hiệu suất làm việc cũng như tiết kiệm thời gian.
Zebra cung cấp các phụ kiện tùy chọn như ốp máy, dây đeo --> máy in ZQ500 có thể đạt chuẩn IP65 kháng bụi, bẩn, dầu mỡ trong môi trường công nghiệp.
Điểm đặc biệt trên ZQ500 Series: có khả năng tự động cân bằng tốc độ in cũng như chất lượng in trong môi trường lạnh (sử dụng pin dung lượng cao).
Zebra ZQ500 Series cung cấp kết nối tùy chọn hoặc Bluetooth 4.1 hoặc Wi-Fi - 802.11ac và hỗ trợ cả hai băng tần 24.GHz và 5Ghz; đồng thời cho phép ghép đôi hay kết nối với hầu hết các hệ điều hành hiện nay: Android, Windows, iOS, BlackBery.
Thông số kỹ thuật:
Thông số chung
|
||
|
||
Cấu hình máy in
|
||
Độ phân giải
|
203 dpi
|
|
Độ rộng tối đa
|
ZQ510: 72mm.
ZQ520: 104mm.
|
|
Tốc độ in tối đa
|
127mm/s ( 5ips).
|
|
Độ dài có thể in
|
39 inchs.
|
|
Nguồn cung cấp
|
Batteries 2450mAh (có thể tháo rời).
|
|
Thông số vật lý
|
ZQ510
|
ZQ520
|
Chiều dài
|
62mm
|
67mm
|
Độ rộng
|
120mm
|
155mm
|
Chiều cao
|
150mm
|
158mm
|
Trọng lượng
|
0.63kgs
|
0.79kgs
|
Thông số giấy - nhãn
|
||
Độ rộng tối đa
|
ZQ510: 80mm +1mm
ZQ520: 113mm +1mm
|
|
Đường kính giấy, nhãn
|
ZQ510: 2 inch – 51mm
ZQ520: 2.24 inch – 57mm
|
|
Độ dày giấy, nhãn
|
0.16mm đối với nhãn – 0.13mm đối với giấy in bill, thẻ tags
|
|
Kiểu giấy, nhãn
|
Receipt, Black mark/Gap, Tag
|
|
Mã vạch có thể in (Barcode)
|
||
CPCL Barcode Symbologies
• Barcode Ratios: 1.5:1, 2:1, 2.5:1, 3:1, 3.5:1
• Linear Barcodes: Code 39, Code 93, UCC/EAN128, Code 128, Codabar
(NW-7), Interleaved 2-of-5, UPC-A, UPC-E, 2 and 5 digit add-on, EAN-8,
EAN-13, 2 and 5 digit add-on
• 2D Barcodes: PDF417, MicroPDF417, MaxiCode, QR Code, GS1/DataBar™ (RSS)
family, Aztec, MSI/Plessey, FIM Postnet, Data Matrix, TLC39
ZPL Barcode Symbologies
• Barcode Ratios: 2:1, 3:1, 5:2, 7:3
• Linear Barcodes: Code 11, Code 39, Code 93, Code 128, ISBT-128, UPC-A,
UPC-E, EAN-8, EAN-13, UPC-A and UPC-E with EAN 2 or 5 digit extensions,
Planet Code, Plessey, POSTNET, Standard 2 of 5, Industrial 2 of 5,
Interleaved 2 of 5, LOGMARS, MSI, Codabar, and GS1 DataBar (RSS)
• 2D Barcodes: PDF417, MicroPDF-417, Code 49, TLC39, Maxicode, Codablock,
Data Matrix, QR code, Aztec
|
||




No comments:
Write nhận xét