Máy in mã vạch Zebra ZE500 Series được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng chuyên biệt tự động hóa tránh gián đoạn trong quá trình dây truyền sản xuất tự động. Tùy chọn nâng cấp RFID và hoạt động trong môi trường khắc nghiệt, dễ dàng tích hợp, sử dụng, và sửa chữa.
Khả năng nấp cấp: ZE500 có khả năng chuyển đổi đầu in linh hoạt (tùy chọn nâng cấp), các môđun dễ dàng thay thế, sửa chữa như: roller, đầu in, dây curoa, card mạng, card wireless, ....
Zebra ZE500 Print Engine tối ưu hóa chất lượng in bằng hệ thống trục cao su (3xrollers) cho phép giấy, nhãn ít bị kẹt hay bong chóc trong quá trình in .
Tùy chọn nâng cấp giao tiếp Wireless, RFID --> linh hoạt và nâng cao thời gian hiệu quả trong hoạt động sản xuất.
Zebra ZE500 Series cung cấp hai tùy chọn độ rộng khổ nhãn in 4 inchs hoặc 6 inchs phụ thuộc thực tế sản xuất doanh nghiệp.
Thông số kỹ thuật:
RFID (tùy
chọn)
|
|
Hỗ trợ các tags: UHF EPC Gen 2 V2, ISO/IEC 18000-63 và giao thức RAIN
RFID.
|
|
In và giải mã các thẻ tag có độ dài khác nhau
|
|
Hỗ trợ in các thẻ tags của các hãng khác nhau.
|
|
Tích hợp ThingMagic RFID Reader/Encoder
|
|
Trình theo dõi in RFID
|
|
Thông số chung
|
|
Phương thức in
|
Truyền nhiệt trực tiếp và gián tiếp
|
Ngôn ngữ máy
|
ZPL II
|
Cảm biến
|
Transmissive and reflective media sensor
|
Cấu tạo máy
|
Khung kim loại
|
Độ phân giải đầu in
|
203 dpi/8 dots per mm hoặc 300 dpi/12 dots per mm
|
Bộ nhớ
|
16 MB RAM, 64 MB Flash
|
Độ rộng tối đa có thể in
|
104 mm đối với ZE500-4
168 mm đối với ZE500-6
|
Tốc độ in tối đa
|
305 mm/s
|
Cổng giao tiếp
|
USB 2.0
RS-232 Serial.
Parallel port.
Ethernet (PrintServer Internal).
Applicator DB-15F
Wireless (tùy chọn).
|
Thông số mực in (Ribbon)
|
|
Chuẩn độ dài
|
600m
|
Độ rộng tối đa
|
ZE500-4: 25.4mm to 107mm
ZE500-6: 76mm to 180mm
|
Đường kính lõi
|
25.4mm
|
Thông số
giấy, nhãn (Media)
|
|
Độ rộng tối đa
|
ZE500-4: 114mm
ZE500-6: 180mm
|
Đường kính lõi
|
4 inchs
|
Độ dày giấy, nhãn
|
ZE500-4: 0.135mm to 0.254mm
ZE500-6: 0.076mm to 0.305mm
|
Kiểu nhãn
|
Continuous, die-cut, black mark.
|
Thông số
vật lý
|
|
Kích thước
|
ZE500-4: 379 mm L x 300mm H x 245 mm W
ZE500-6: 438 mm L x 300mm H x 245mm W
|
Trọng lượng
|
ZE500-4: 15,4 kg
ZE500-6: 17.3kg
|




No comments:
Write nhận xét