Máy kiểm kho Zebra MC32N0 là thế hệ tiếp theo của MC3000 Series tùy biến lựa chọn hệ điều hành giữa Android và Windows Embedded Compact 7, cũng như tùy chọn đầu đọc mã vạch 1D hoặc 2D.
Cấu hình máy cao (Dual Core 1GHz; 2GB Flash), bộ nhớ có dung lượng lớn và hỗ trợ nâng cấp thêm thông qua Micro SD Card có thể hỗ trợ nhiều ứng dụng phức tạp
Zebra MC32N0 được trang bị card wirless 802.11n --> tốc độ truyền và băng thông được nâng cao --> giảm thiểu độ trễ trong quá trìnhtruyền dữ liệu.
MC32N0 có hai tùy chọn đầu đọc được tích hợp 1D hoặc 2D cùng với công nghệ PRZM cho phép đọc mã vạch chính xác và nhanh chóng
Zebra MC32N0 hỗ trợ sử dụng các phụ kiện từ Zebra MC3000 Series như đế sạc, pin, cáp kết nối, pen,... --> kế thừa, giảm chi phí nâng cấp máy.
Thông số kỹ thuật:
Thông số vật lý
|
|
Kích thước
|
190.4mm L x 81.9mm W x 45.2mm D (Straight
Shooter)
212.6 mm L x 81.9 mm W x 40 mm D (Rotating
Turret)
192.7 mm L x 80.8 mm W x 166mm D (Gun)
|
Trọng lượng
|
365g (Straight Shooter).
372g (Rotating Turret).
509 g (Gun).
|
Màu sắc
|
Đen xám.
|
Vật liệu
|
Nhựa cứng
|
Các đèn trạng thái
|
Đèn LED báo trạng thái
|
Cấu hình
|
|
Chíp xử lý (CPU)
|
Dual Core 800MHz OMAP4 .
Dual Core 1 GHz OMAP4 (tùy chọn ).
|
Bộ nhớ (Memmory)
|
RAM: 512 MB / 2GB Flash
1GB / 4GB Flash (tùy chọn).
|
Hệ điều hành (OS)
|
Windows Embedded Compact 7.0
Android 4.1
|
Đầu đọc
|
1D Laser.
2D imager (tùy chọn).
|
Màn hình touch
|
3.0 inch Color -Touch – TFT ( 320x320 )
|
Bàn phím (Keyboard)
|
Tùy chọn: 28, 38, 48 phím.
|
Mã vạch có thể đọc
|
1-D: UPC/EAN, UPC/EAN with
supplementals, Bookland EAN, ISSN, UCC Coupon Extended Code, Code 128,
GS1-128, ISBT 128, Code 39, Code 39 Full ASCII, Trioptic Code 39, Code 32,
Code 93, Code 11, Matrix 2 of 5, Interleaved 2 of 5, Discrete 2 of 5,
Codabar, MSI, Chinese 2 of 5, GS1 DataBar variants, Korean 3 of 5, ISBT
Concat
2-D: PDF417, MicroPDF417, Composite Codes, TLC-39, Data
Matrix, Maxicode, QR Code, MicroQR, Aztec, Han Xin.
Postal: Australian
Post, US PLANET, Royal Mail 4 State Customer, US POSTNET, KIX Code (Dutch), UK.
Postal, Japan Post, UPU 4 State Postal FICS (Post US4), USPS 4 State Postal (Post US3), Canadian Post (Postbar) |
Giao tiếp
|
Wireless IEEE 802.11a/b/g/n
Bluetooth : Class II, v2.1 with Enhanced Data
Single-slot USB/RS232/ Four-slot charge
only/Four-slot Ethernet/ four-slot battery charger.
|
PIN – Battery
|
2740mAh.
4800mAh (tùy chọn).
|
Phụ kiện tùy chọn
|
Đế sạc 4 slots (chỉ sạc hoặc Ethernet).
Đế sạc 4 pin x slots.
|
Môi trường hoạt động
|
|
Nhiệt độ họat động
|
-200 – 500 C
|
Nhiệt độ bảo quản
|
-400 – 700 C
|
Khả năng chịu rơi
|
Khoảng 1.2m - 1.5m xuống sàn bê tông.
|
Chuẩn kháng bụi, nước
|
IP54, chống ngưng tụ : 10%-95 %.
|




No comments:
Write nhận xét