Máy kiểm kho Zebra TC8300 là thế hệ nâng cấp từ TC8000 cả về phần cứng cấu hình hệ thống, lẫn hệ thống phần mềm Mobility DNA Apps dựa trên nền tảng Android.
Công nghệ Bluetooth 5.0 đáp ứng tốc độ truyền dữ liệu nhanh gấp hai lần, khoảng cách truyền gấp 4 lần và sử dụng ít năng lượng (battery) hơn so với các phiên bản Bluetooth trước.
Cấu hình máy TC8300 được trang bị chíp xử lý Qualcomm Snadragon 660, kèm RAM và Flash dung lượng cao đáp ứng đa nhiệm nhiều tác vụ hay ứng dụng khác nhau.
Tùy chọn nâng cấp camera 13MP cho các tác vụ hiện trường hoặc thu thập dữ liệu nhanh chóng, chính xác và thực chất.
Zebra TC8300 trang bị đầu đọc mã vạch với khoảng cách gần, vừa và xa cho hầu hết các ứng dụng trong mọi điều kiện chất lượng tem nhãn mã vạch trong kho bãi ngày nay.
Chuẩn Wireless 802.11ac hoạt động đồng thời cả hai băng tần 2.4GHz và 5GHz đáp ứng nhu cầu tốc độ truyền dữ liệu nhanh.
Vòng đời hệ điều hành Android luôn được Zebra xây dựng cũng như cập nhật liên tục kèm theo đó là hệ thống AppStore (Mobility DNA) luôn được cập nhật sẵn trên TC8300.
Thông số kỹ thuật:
Thông số vật lý
|
|
Kích thước
|
233 mm L x 76 mm L x 64 mm D
|
Trọng lượng
|
500g
|
Màn hình
|
800x480 pixels; 4 inch; LCD display
|
Cửa sổ Touch
|
Cảm ứng đa điểm, Corning Gorilla Glass
|
Nguồn
|
PowerPrecision+ 7000mAh with hot swap
|
Bàn phím
|
Bàn phím ons-creen keypad
|
Màu sắc
|
Đen xám.
|
Vật liệu
|
Nhựa cứng
|
Các đèn trạng thái
|
Đèn LED báo trạng thái
|
Cấu hình
|
|
Chíp xử lý
|
Qualcomm Snapdragon 660 octa-core 2.2GHz
|
Bộ nhớ (Memmory)
|
RAM: 4GB / 32GB Flash pSLC
8GB / 128GB Flash (tùy chọn).
|
Hệ điều hành (OS)
|
Android 8.1 Oreo
|
Camera
|
13MP, f2/4 (tùy chọn).
|
NFC
|
Tap to pair (tùy chọn).
|
Đầu đọc
|
SE965: chuẩn đọc mã vạch 1D.
SE4750SR or MR: đầu đọc gần & tầm trung.
SE4850ER: đầu đọc tầm xa.
SE4750DP : đầu đọc DPM.
|
Bàn phím (Keyboard)
|
On-screen keypad.
|
Mã vạch có thể đọc
|
1-D: UPC/EAN, UPC/EAN with
supplementals, Bookland EAN, ISSN, UCC Coupon Extended Code, Code 128,
GS1-128, ISBT 128, Code 39, Code 39 Full ASCII, Trioptic Code 39, Code 32,
Code 93, Code 11, Matrix 2 of 5, Interleaved 2 of 5, Discrete 2 of 5,
Codabar, MSI, Chinese 2 of 5, GS1 DataBar variants, Korean 3 of 5, ISBT
Concat
2-D: PDF417, MicroPDF417, Composite Codes, TLC-39, Data
Matrix, Maxicode, QR Code, MicroQR, Aztec, Han Xin.
Postal: Australian
Post, US PLANET, Royal Mail 4 State Customer, US POSTNET, KIX Code (Dutch), UK.
Postal, Japan Post, UPU 4 State Postal FICS (Post US4), USPS 4 State Postal (Post US3), Canadian Post (Postbar) |
Giao tiếp
|
Wireless IEEE 802.11a/b/g/n/ac
Bluetooth : v5.0 with Enhanced Data
Single-slot USB/RS232/ Four-slot charge
only/Four-slot Ethernet/ four-slot battery charger.
|
PIN – Battery
|
7000mAh.
|
Phụ kiện tùy chọn
|
Đế sạc 4 slots (chỉ sạc hoặc Ethernet).
Đế sạc 4 pin x slots.
|
Môi trường hoạt động
|
|
Nhiệt độ họat động
|
-200 – 500 C
|
Nhiệt độ bảo quản
|
-400 – 700 C
|
Khả năng chịu rơi
|
Khoảng 1.8m - 2.4m xuống sàn bê tông.
|
Chuẩn kháng bụi, nước
|
IP65, chống ngưng tụ : 10%-95 %.
|




No comments:
Write nhận xét