Máy in mã vạch Intermec by Honeywell PX6i thuộc dòng máy in công nghiêp có độ rộng đầu in lớn nhất hiện nay lên tới 167mm (6.5 in) mang lại hiệu xuất cao cho hầu hết các ứng dụng quan trọng hoạt động 24/7.
Cấu trúc - cấu tạo: Honeywell PX6i được trang bị khung, và các module kim loại chịu được điều kiện làm việc khắc nghiệt
Thiết kế tích hợp: Intermec PX6i được thiết kế tích hợp các mođun thực hiện nhiều chức năng: lột, bóc tách nhãn hay cuộn nhãn tùy vào các ứng dụng thực tế.
Giao giếp - kết nối: Honeywell PX6i được tích hợp Ethernet, USB, USB Host, Serial RS232, ngoài ra còn tùy chọn nâng cấp giao tiếp Parallel, Wireless. Đồng thời hỗ trợ IP v6.
Linh hoạt: PX6i cho phép linh hoạt chuyển đổi đầu in 203dpi to 300dpi mà không cần bộ kit chuyển đổi đầu in.
Nâng cấp: Honeywell PX6i cho phép tùy chọn nâng cấp RFID, dao cắt, hay cổng giao tiếp applicator ...cho các ứng dụng nâng cao.
Thông số kỹ thuật:
Hãng sản xuất
|
Honeywell Technologies Inc
|
||||||||||||||||||||||||||||
Model
|
Intermec by Honeywell PX6i
|
||||||||||||||||||||||||||||
Độ phân giải đầu in
|
203dpi.
300dpi (tùy chọn).
|
||||||||||||||||||||||||||||
Tốc độ in tối đa
|
225mm/s.
|
||||||||||||||||||||||||||||
Bộ nhớ
|
32MB SDRAM.
16MB Flash.
|
||||||||||||||||||||||||||||
Độ rộng in tối đa
|
167.8mm
|
||||||||||||||||||||||||||||
Độ dài in tối đa
|
991mm
|
||||||||||||||||||||||||||||
Độ dài cuộn mực tối đa
|
450m hỗ trợ cả ruy băng mực – ribbon inside và outside.
|
||||||||||||||||||||||||||||
Định dạng nhãn
|
Gap, Notch, Die-cut.
Hole, Continuous.
Blackmark.
|
||||||||||||||||||||||||||||
Ngông ngữ mãy
|
Fingerprint.
Direct Protocol.
IPL.
Zsim (ZPL –Zebra).
Dsim (DPL).
|
||||||||||||||||||||||||||||
Giao tiếp – kết nối
|
USB 2.0.
USB Host and devices.
Serial RS-232.
Ethernet 10/100 Mbps.
Parallel – LPT (tùy chọn).
Wireless (tùy chọn).
|
||||||||||||||||||||||||||||
Mã vạch hỗ trợ
|
EAN-8, EAN-8 + 2-digit supplement, EAN-8 + 5-digit supplement, EAN-13,
EAN-13 + 2-digit supplement, EAN-13 + 5-digit supplement, EAN-14, DUN-14, UPC
Case Code, UPC-A, UPC-A + 2-digit supplement, UPC-A + 5-digit supplement,
UPC-E, UPC-E + 2-digit supplement, UPC-E + 5-digit supplement, UPC-E(1),
GS1-128, SSCC, Bookland, Addon 2, Addon 5
Interleaved 2 of 5, ITF 14, ITF 16, Code 39, Code 39 Tri Optic, Code 39
Full ASCII, Code 32, Code 93, CODE 128 (A, B and C subsets), MSI, Codabar,
Postnet-32, Postnet-37, Postnet-52, Postnet-62, Kix, Pharmacode, Plessy,
Anker
Linear RSS symbologies
RSS14, RSS14 Truncated, RSS14Stacked, RSS14 Stacked Omnidirectional, RSS
Limited, RSS Expanded
Composite RSS symbologies
RSS14, RSS14 Truncated, RSS14 Stacked, RSS14 Stacked
Omnidirectional, RSS Limited, RSS Expanded, UPC-A, UPC-E, EAN-8, EAN-13,
GS1-128 & CC-A/B,GS1-128 & CC
2D-Pharmacode, PDF-417,
DataMatrix, MaxiCode, Aztec, QR, MicroQR, Codablock F, MicroPDF, InfoGlyph
RFID Upgrade (tùy chọn nâng cấp).
|
||||||||||||||||||||||||||||
Định dạng file ảnh
|
|
||||||||||||||||||||||||||||
Cơ sở dữ liệu hỗ trợ
|
ASCII (text file) where fields are fixed-length or are separated with any
selected character
Microsoft Excel database.
Microsoft Access database.
Microsoft SQL.
Oracle.
Các hệ thống SAP.
|
||||||||||||||||||||||||||||
Tùy chọn nâng cấp
|
RFID : Supports ISO 18000-6B and 18000-6C /
EPC Generation 2.
Cutter.
|
||||||||||||||||||||||||||||
Kích thước
|
482mm L x 238mm H x 335mm W
|
||||||||||||||||||||||||||||
Trọng lượng
|
14.80kg
|




No comments:
Write nhận xét