Máy in mã vạch Honeywell PX940 Series thuộc dòng máy in công nghiệp có tính năng mới nhất hiện nay đó là kiểm tra và phân loại nhãn in có chất lượng kém, đồng thời loại bỏ những tem bị hư, lỗi này.
Honeywell PX940 tích hợp bộ kit kiểm tra chất lượng từng nhãn được in, đồng thời đánh dấu loại bỏ những nhãn có chất lượng kém.
PX940 in chính xác các loại tem, nhãn có size nhỏ, đảm bảo chất lượng tem nhãn được in ra ( độ chính xác có sai số +/-0.3mm).
Honeywell PX940 có thể sử dụng các cổng mở rộng như USB Host để kết nối với các thiết bị ngoại vi (bàn phím, máy scanner) dùng để truyền lệnh in --> Smart Printing (không cần đến PC, Laptop, PDA,...).
PX940 được trang bị màn hình cảm ứng --> cấu hình, cài đặt, và sửa lỗi trong quá trình hoạt động nhan chóng, và tiết kiệm thời gian.
Honeywell PX940 có kết cấu môđun và khung kim loai cho phép hoạt động bền bỉ trong điều kiện môi trường khắc nghiệt.
Thông số kỹ thuật:
Model/Brand
|
Honeywell PX940
|
Phương thức in
|
Trực tiếp và gián tiếp (Thermal Transfer and Direct Thermal)
|
Bộ vi xử lý (CPU)
|
Dual Core 1 GB processor (ARM® Cortex® A9 core)
|
Màn hình
|
LCD 3.5 inch color Full Touch
|
Bộ nhớ
|
1 GB SDRAM/ 256MB Flash
|
Bộ nhớ nâng cấp
|
Tùy chọn USB- GB (FAT16/FAT32)
|
Độ phân giải đầu in/Tốc độ in
|
203dpi / 350mm/s
300dpi / 300mm/s
|
Độ rộng tối đa đầu in
|
203dpi – 108mm
300dpi – 105mm
|
Giao tiếp, kết nối
|
USB 2.0 Host (x2)
USB 2.0 Device Ethernet 10/100 Mbps RS-232, up to 115.2 KB/s Static NFC tag |
Định dạng nhãn – kiểu giấy
|
Gap, black mark, tag, hole, notch,
or continuous |
Ngôn ngữ máy
Tools, Driver,..
|
Fingerprint (FP),
Direct Protocol (DP), IPL, ZSim2 (ZPL-II), DPL; XML enabled for SAP® AII and Oracle® WMS
Applications/Drivers: InterDriver Windows® printer
driver, CUPS driver for Linux, Honeywell Device Types for SAP, Honeywell label design and print package Smart Printing Languages: Honeywell C# for Printers: Smart Printing Developer Resource Kit; write apps with .NETcompatible development environments PrintSet for printer confguration; sophisticated web interface for confguration, upgrades, and 1:1 management |
Thông số kiểm tra mã vạch
|
Scan Resolution: 600 dpi
Maximum Scan Width: 108 mm (4.25 in) Light Source: 660 nm Maximum Verifcation Speed: 100 mm/s (4 ips) Barcode Orientation: Picket or Ladder Barcode Verifcation Modes: Linear (1D) barcode verifcation conforming to ISO/IEC 15146- 2016; 2-Dimensional (2D) barcode verifcation conforming to ISO/IEC 15415-2011; Read/No Read Barcode verifcation Minimum Linear (1D) Bar Width: 10 mils (0.254 mm) Minimum 2D Cell Size: 15 mils (0.381 mm) Supported Symbologies: Code 39, HIBC 39, Code 128, ISBT 128, HIBC 128, EAN 8, EAN 13, EAN 128, UPC A, UPC E, Interleaved 2 of 5, ITF 14, Data Matrix, ISBT Data Matrix Maximum Verifcation Length: 304.8 mm (12 in) Maximum Voiding Length: 152.4 mm (6 in) Maximum Number of Barcodes per Label: 32 Minimum Media Opacity: 80% Maximum Operating Ambient Light: 5000 lux |
Trọng lượng
|
23kg – PX940A; 23,5kg – PX940V
|



No comments:
Write nhận xét